JOB ID: 23
Đơn hàng Lái xe 準中型
💴Lương tháng (tổng): 310,559Yên / Về tay:258,547Yên
埼玉県川口市/鶴ヶ島 Kỹ năng đặc định Nhân viên hợp đồng
| NỘI DUNG/CHẾ ĐỘ CÔNG VIỆC | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghề nghiệp / Nội dung |
準中型ドライバー 未経験でも可、N4でも面接可能、夜勤割増しで給料高い |
||||||
| Nơi làm việc | 埼玉県川口市/鶴ヶ島 / 鶴ヶ島 | ||||||
| Hình thức tuyển dụng | Nhân viên hợp đồng | ||||||
| Hợp đồng |
Thử việc: Có |
||||||
| Giờ làm việc |
Các ca làm việc: Ca làm việc 1: 06:00 〜 15:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ Ca làm việc 2: 01:00 〜 10:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ Ca làm việc 3: 02:00 〜 11:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ Ca làm việc 4: 03:00 〜 12:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ Ca làm việc 5: 04:00 〜 13:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ |
||||||
| Tăng ca |
Có Tháng bận: 12 tháng・57 giờ Thông thường: 0 giờ Tăng ca tb: 57 giờ |
||||||
| Ngày nghỉ |
Định kỳ: 水曜日Chủ Nhật Ngày nghỉ hằng năm: 105 ngày / Ngày làm hằng năm: 260 ngày |
||||||
| Lương |
Tăng lương: Thưởng: |
||||||
| Các loại phụ cấp | Phụ cấp khác1: Tiền điều chỉnh 10,000円 | ||||||
| Nhà ở / Ký túc xá cty |
Không / Công ty thuê: Không thể
Phụ cấp nhà ở: 10,000Yên
|
||||||
| ĐIỀU KIỆN ỨNG TUYỂN | |||||||
| Tư cách lưu trú | Kỹ năng đặc định | ||||||
| Trình độ tiếng Nhật | N4 trở lên | ||||||
| Kinh nghiệm / Yêu cầu | 特定技能 自動車運送試験合格(受験予定も可)※受験予定の日にちまでしっかり決めておいてほしい準中型/中型免許取得済み(取得予定の可・自費で取得意志がある)年齢制限:35歳くらいまで | ||||||
| TRÌNH TỰ THAM GIA | ①Bạn: TẠO CV→②Bạn: ỨNG TUYỂN→③Shien・Bạn: TƯ VẤN HOÀN THIỆN CV→④Shien・Cty: GỬI CV, CTY TUYỂN CHỌN CV ỨNG TUYỂN→⑤Cty・Shien・Bạn: XẾP LỊCH PV→⑥Cty・Shien・Bạn: PV→⑦Cty: THÔNG BÁO KẾT QUẢ PV |
||||||