JOB ID: 28
Đơn hàng Điện tử
💴Lương tháng (tổng): 245,282Yên / Về tay:204,676Yên
三重県四日市市山 Vĩnh trúNgười định cư Nhân viên hợp đồng
| NỘI DUNG/CHẾ ĐỘ CÔNG VIỆC | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghề nghiệp / Nội dung |
インドネシア人介護スタッフ • インドネシア人技能実習生(介護スタッフ)の生活・就労支援 • 在留資格(ビザ)の申請・更新手続きのサポート • 入社前・入社後の各種手続き • 住居の手配や生活面のサポート • 定期面談・相談対応 • インドネシア語と日本語の通訳・翻訳 • 日本人担当者や介護施設との連絡・調整 • 日本語学習のサポート • 入退社手続き、社会保険手続きなどの人事・総務業務 |
||||||
| Nơi làm việc | 神奈川県平塚市 | ||||||
| Hình thức tuyển dụng | Nhân viên chính thức | ||||||
| Giờ làm việc |
Các ca làm việc: Ca làm việc 1: 09:00 〜 18:00 Nghỉ 60phút Thực tế 8giờ |
||||||
| Tăng ca |
Có Tăng ca tb: 0 giờ |
||||||
| Ngày nghỉ |
Định kỳ: Theo lịch công ty Có lương: 10 ngày được cấp sau 6 tháng làm việc, sau đó được cấp mới vào ngày 1 tháng 4 hàng năm Ngày nghỉ hằng năm: 110 ngày / Ngày làm hằng năm: 255 ngày |
||||||
| Lương |
Tăng lương: Có, hàng năm vào tháng: 年1回 Thưởng: Có, hàng năm vào tháng: 年2回 |
||||||
| Phụ cấp đi lại |
Có Tối đa 50,000Yên
|
||||||
| Các loại phụ cấp | Chưa nhập | ||||||
| Bảo hiểm | Bảo hiểm thất nghiệpBảo hiểm y tếQuỹ hỗ trợ trẻ emBảo hiểm hưu tríBảo hiểm tai nạn lao độngBảo hiểm thôi việc | ||||||
| Nhà ở / Ký túc xá cty |
Không / Công ty thuê: Có thể
住宅費は本人負担または会社が一部負担
|
||||||
| ĐIỀU KIỆN ỨNG TUYỂN | |||||||
| Số người tuyển | 1 người | ||||||
| Tư cách lưu trú | Vĩnh trúNgười định cưKỹ thuật/Nhân văn/Quốc tếKỹ năng đặc định | ||||||
| Trình độ tiếng Nhật | N2 trở lên | ||||||
| Ngoại ngữ khác | Tiếng Indonesia | ||||||
| Kinh nghiệm / Yêu cầu | 日本での社会人経験が3年以上ある方 | ||||||
| Bằng lái / Chứng chỉ | Chứng chỉ khác | ||||||
| TRÌNH TỰ THAM GIA | ①Bạn: TẠO CV→②Bạn: ỨNG TUYỂN→③Shien・Bạn: TƯ VẤN HOÀN THIỆN CV→④Shien・Cty: GỬI CV, CTY TUYỂN CHỌN CV ỨNG TUYỂN→⑤Cty・Shien・Bạn: XẾP LỊCH PV→⑥Cty・Shien・Bạn: PV→⑦Cty: THÔNG BÁO KẾT QUẢ PV |
||||||